ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呈
chéng
trình bày, nộp
Hán việt: trình
丨フ一一一丨一
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈).

Thành phần cấu tạo

呈
chéng
trình bày, nộp
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trình bày, nộp
Ví dụ (5)
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前jiāng将bàogào报告chéng呈jiāogěi交给wǒ我。
Vui lòng nộp báo cáo cho tôi trước thứ Sáu.
Please submit the report to me by Friday.
tā他bǎ把sōují搜集dào到de的zhèngjù证据chéng呈shàng上le了fǎtíng法庭。
Anh ấy đã trình những bằng chứng thu thập được lên tòa án.
He presented the collected evidence to the court.
xiàjí下级guānyuán官员yǐ已jiāng将zāiqíng灾情chéngbào呈报gěi给shàngjí上级。
Các quan chức cấp dưới đã trình báo tình hình thiên tai lên cấp trên.
The subordinate official has already reported the disaster situation to the higher authorities.
dàshǐ大使xiàng向zǒngtǒng总统chéngdì呈递le了guóshū国书。
Đại sứ đã đệ trình quốc thư lên tổng thống.
The ambassador presented his credentials to the president.
wǒmen我们yǐjīng已经xiàng向yǒuguān有关bùmén部门chéng呈qǐng请pīzhǔn批准。
Chúng tôi đã đệ trình xin phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền.
We have already submitted a request to the relevant authorities for approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây