呈
丨フ一一一丨一
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈).
Thành phần cấu tạo
呈
trình bày, nộp
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trình bày, nộp
Ví dụ (5)
请在周五前将报告呈交给我。
Vui lòng nộp báo cáo cho tôi trước thứ Sáu.
Please submit the report to me by Friday.
他把搜集到的证据呈上了法庭。
Anh ấy đã trình những bằng chứng thu thập được lên tòa án.
He presented the collected evidence to the court.
下级官员已将灾情呈报给上级。
Các quan chức cấp dưới đã trình báo tình hình thiên tai lên cấp trên.
The subordinate official has already reported the disaster situation to the higher authorities.
大使向总统呈递了国书。
Đại sứ đã đệ trình quốc thư lên tổng thống.
The ambassador presented his credentials to the president.
我们已经向有关部门呈请批准。
Chúng tôi đã đệ trình xin phê duyệt lên cơ quan có thẩm quyền.
We have already submitted a request to the relevant authorities for approval.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây