橙
一丨ノ丶フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
16
HSK6
—
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) đến mùa thu hoạch chất đầy (登) những trái chín mọng rực rỡ sắc vàng đỏ chính là quả cam và màu cam (橙).
Thành phần cấu tạo
橙
cam, màu cam
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quả cam, cây cam, màu cam.
Ví dụ (5)
我想喝一杯新鲜的橙汁。
Tôi muốn uống một ly nước cam tươi.
I want to drink a glass of fresh orange juice.
这种橙子皮薄汁多,非常甜。
Loại cam này vỏ mỏng nhiều nước, rất ngọt.
These oranges have thin skins, are very juicy, and are extremely sweet.
她今天穿了一件橙色的连衣裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu cam.
She is wearing an orange dress today.
多吃橙子可以补充维生素C。
Ăn nhiều cam có thể bổ sung Vitamin C.
Eating more oranges can help supplement vitamin C.
请帮我把这个橙子切开。
Làm ơn giúp tôi cắt quả cam này ra.
Please help me cut this orange open.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây