ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橙红
chénghóng
Màu cam đỏ
Hán việt: tranh hồng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "橙红" (chénghóng) mang nghĩa "Màu cam đỏ", kết hợp bởi 橙 (chéng - tranh): "cam" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橙: Loài cây thân gỗ (木) đến mùa thu hoạch chất đầy (登) những trái chín mọng rực rỡ sắc vàng đỏ chính là quả cam và màu cam (橙). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).

Thành phần cấu tạo

橙红
chénghóng
Màu cam đỏ
橙
chéng • tranh
cam
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Màu cam đỏ
Ví dụ (3)
xīyáng夕阳bǎ把tiānkōng天空rǎnchéng染成le了chénghóng橙红sè色。
Ánh hoàng hôn nhuộm bầu trời thành màu cam đỏ.
The sunset tinted the sky orange-red.
tā她mǎi买le了yí一jiàn件chénghóng橙红de的wàitào外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác màu cam đỏ.
She bought an orange-red coat.
zhè这duǒhuā朵花de的yánsè颜色piān偏chénghóng橙红。
Màu của bông hoa này hơi cam đỏ.
The color of this flower leans toward orange-red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây