橙红
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "橙红" (chénghóng) mang nghĩa "Màu cam đỏ", kết hợp bởi 橙 (chéng - tranh): "cam" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 橙: Loài cây thân gỗ (木) đến mùa thu hoạch chất đầy (登) những trái chín mọng rực rỡ sắc vàng đỏ chính là quả cam và màu cam (橙). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 橙红
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Màu cam đỏ
Ví dụ (3)
夕阳把天空染成了橙红色。
Ánh hoàng hôn nhuộm bầu trời thành màu cam đỏ.
The sunset tinted the sky orange-red.
她买了一件橙红的外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác màu cam đỏ.
She bought an orange-red coat.
这朵花的颜色偏橙红。
Màu của bông hoa này hơi cam đỏ.
The color of this flower leans toward orange-red.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây