红酒
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ chất lỏng (氵) ủ lên men trong bình gốm (酉) thành rượu nồng (酒 - tửu), mang sắc đỏ thắm rực rỡ như sợi tơ (纟) qua bàn tay người thợ nhuộm (工, 红 - hồng), chính là thức uống "rượu vang đỏ" (红酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红酒
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu vang đỏ
Ví dụ (3)
他点了一杯红酒。
Anh ấy gọi một ly rượu vang đỏ.
He ordered a glass of red wine.
这瓶红酒味道不错。
Chai vang đỏ này vị khá ngon.
This bottle of red wine tastes pretty good.
晚餐配红酒很合适。
Bữa tối dùng kèm rượu vang đỏ rất hợp.
Red wine goes very well with dinner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây