ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红酒炖牛肉
hóngjiǔ dùn niúròu
Bò hầm rượu vang
Hán việt: hồng tửu độn ngưu nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红酒炖牛肉" (hóngjiǔ dùn niúròu) nghĩa là "Bò hầm rượu vang", ghép bởi: 红 (hóng / gōng): Đỏ + 酒 (jiǔ): rượu + 炖 (dùn): Hầm + 牛 (niú): con trâu + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

红酒炖牛肉
hóngjiǔ dùn niúròu
Bò hầm rượu vang
纟
工
氵
酉
火
屯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò hầm rượu vang
Ví dụ (3)
hóngjiǔ红酒dùn炖niúròu牛肉xūyào需要dùn炖hěn很jiǔ久。
Bò hầm rượu vang cần hầm rất lâu.
Beef bourguignon needs to be stewed for a long time.
zhè这dào道hóngjiǔ红酒dùn炖niúròu牛肉wèidào味道hěn很nóng浓。
Món bò hầm rượu vang này có vị rất đậm.
This beef stewed in red wine has a very rich flavor.
tā她wèi为kèrén客人zhǔnbèi准备le了hóngjiǔ红酒dùn炖niúròu牛肉。
Cô ấy chuẩn bị bò hầm rượu vang cho khách.
She prepared beef stewed in red wine for the guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây