炖
丶ノノ丶一フ丨フ
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa hồng (火) cháy âm ỉ suốt thời gian đồn trú (屯) giúp nồi thịt chín nhừ thơm phức, nghĩa là ninh, hầm (炖).
Thành phần cấu tạo
炖
Hầm
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
屯
Đồn
Tích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hầm
Ví dụ (3)
她用砂锅炖牛肉。
Cô ấy dùng nồi đất hầm thịt bò.
She stewed the beef in a clay pot.
这锅汤要炖两个小时。
Nồi canh này cần hầm hai tiếng.
This pot of soup needs to simmer for two hours.
炖鸡汤时火不要太大。
Khi hầm canh gà, lửa không nên quá lớn.
Don't turn the heat up too high when simmering chicken soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây