遁
ノノ一丨丨フ一一一丶フ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người lính giơ tấm khiên chắn (盾) che kín thân mình rồi nhẹ bước chân (辶) rút lui khỏi vòng vây, nghĩa là ẩn dật, trốn tránh (遁).
Thành phần cấu tạo
遁
trốn tránh, lẩn tránh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
盾
Chữ My
Khiên, lá chắn (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trốn tránh, lẩn tránh
Ví dụ (3)
犯人遁入山林。
Tội phạm lẩn vào rừng núi.
The criminal fled into the mountains and forests.
他想逃遁现实。
Anh ấy muốn trốn tránh hiện thực.
He wants to escape from reality.
隐士遁世多年。
Ẩn sĩ lánh đời nhiều năm.
The hermit has lived in seclusion from the world for many years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây