ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遁
dùn
trốn tránh, lẩn tránh
Hán việt: độn
ノノ一丨丨フ一一一丶フ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người lính giơ tấm khiên chắn (盾) che kín thân mình rồi nhẹ bước chân (辶) rút lui khỏi vòng vây, nghĩa là ẩn dật, trốn tránh (遁).

Thành phần cấu tạo

遁
dùn
trốn tránh, lẩn tránh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
盾
Chữ My
Khiên, lá chắn (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trốn tránh, lẩn tránh
Ví dụ (3)
fànrén犯人dùnrù遁入shānlín山林。
Tội phạm lẩn vào rừng núi.
The criminal fled into the mountains and forests.
tā他xiǎng想táo逃dùn遁xiànshí现实。
Anh ấy muốn trốn tránh hiện thực.
He wants to escape from reality.
yǐnshì隐士dùn遁shì世duōnián多年。
Ẩn sĩ lánh đời nhiều năm.
The hermit has lived in seclusion from the world for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây