顿
一フ丨丨一ノ丨フノ丶
10
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).
Thành phần cấu tạo
顿
Dừng lại; bữa ăn
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
顿
Dùng cho bữa ăn, hoặc các hành động như đánh mắng, khuyên bảo, trách cứ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

三顿饭
Ba bữa cơm

一顿丰盛的晚餐
Một bữa tối thịnh soạn

打一顿
Đánh cho một trận

批评一顿
Phê bình một trận
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:trận, bữa, hồi (dùng cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng...).
Ví dụ (5)
我每天吃三顿饭。
Mỗi ngày tôi ăn ba bữa cơm.
I eat three meals a day.
为了庆祝,我们去吃了一顿大餐。
Để ăn mừng, chúng tôi đã đi ăn một bữa thịnh soạn.
To celebrate, we went out for a big meal.
他被父亲狠狠地打了一顿。
Nó bị bố đánh cho một trận tơi bời.
He was beaten severely by his father.
因为迟到,他挨了老板一顿骂。
Vì đi trễ, anh ấy bị ông chủ mắng cho một trận.
Because he was late, he got a harsh scolding from his boss.
这顿早餐很丰富。
Bữa sáng này rất phong phú.
This breakfast is very hearty.
2
động từ
Nghĩa:ngừng, dừng lại, ngắt quãng, dậm (chân).
Ví dụ (5)
他说到这里,突然顿了一下。
Anh ấy nói đến đây, đột nhiên ngừng lại một chút.
At this point, he suddenly paused for a moment.
请不要顿足,楼下会有意见。
Xin đừng dậm chân mạnh, tầng dưới sẽ có ý kiến đấy.
Please don't stomp your feet; the people downstairs will complain.
他的笔在纸上顿了顿,又继续写。
Bút của anh ấy dừng lại trên giấy một lát, rồi lại viết tiếp.
His pen paused on the paper for a moment, then continued writing.
这是一个抑扬顿挫的声音。
Đây là một giọng nói trầm bổng ngắt nghỉ (có ngữ điệu).
This is a voice with a rhythmic rise and fall.
听到这个消息,他的心猛地顿了一下。
Nghe thấy tin này, tim anh ấy thót lại (ngừng) một nhịp.
Hearing the news, his heart suddenly skipped a beat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây