ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
华盛顿
huáshèngdùn
Washington
Hán việt: hoa thịnh đốn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "华盛顿" (huáshèngdùn) mang nghĩa "Washington", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

华盛顿
huáshèngdùn
Washington
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Washington
Ví dụ (3)
huáshèngdùn华盛顿shì是měiguó美国de的shǒudū首都。
Washington là thủ đô của Mỹ.
Washington is the capital of the United States.
tā他zhù住zài在huáshèngdùn华盛顿。
Anh ấy sống ở Washington.
He lives in Washington.
wǒmen我们míngtiān明天qù去huáshèngdùn华盛顿。
Ngày mai chúng tôi đi Washington.
We are going to Washington tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây