华盛顿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "华盛顿" (huáshèngdùn) mang nghĩa "Washington", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Washington
Ví dụ (3)
华盛顿是美国的首都。
Washington là thủ đô của Mỹ.
Washington is the capital of the United States.
他住在华盛顿。
Anh ấy sống ở Washington.
He lives in Washington.
我们明天去华盛顿。
Ngày mai chúng tôi đi Washington.
We are going to Washington tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây