ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
华裔
huáyì
người gốc Hoa (thường chỉ người đã mang quốc tịch nước ngoài).
Hán việt: hoa duệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "华裔" (huáyì) mang nghĩa "Người gốc Hoa", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 裔 (yì - duệ): "hậu duệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 裔: Tà áo (衣) truyền thống được trao lại cho thế hệ mai sau nơi phương xa (冏) nối dõi tông đường là con cháu, hậu duệ (裔).

Thành phần cấu tạo

华裔
huáyì
Người gốc Hoa
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
裔
yì • duệ
hậu duệ
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía trên)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người gốc Hoa (thường chỉ người đã mang quốc tịch nước ngoài).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位zhùmíng著名de的měi美jí籍huáyì华裔kēxuéjiā科学家。
Ông ấy là một nhà khoa học người Mỹ gốc Hoa nổi tiếng.
He is a renowned Chinese American scientist.
xǔduō许多huáyì华裔suīrán虽然zài在guówài国外zhǎngdà长大,dàn但réngrán仍然bǎochí保持zhe着zhōngguó中国chuántǒng传统。
Rất nhiều người gốc Hoa tuy lớn lên ở nước ngoài nhưng vẫn giữ gìn truyền thống Trung Quốc.
Although many ethnic Chinese grew up abroad, they still maintain Chinese traditions.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个huáyì华裔jiātíng家庭de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện của một gia đình gốc Hoa.
This movie tells the story of a Chinese family overseas.
yáng杨zhèn振níng宁shì是zhùmíng著名de的huáyì华裔wùlǐxuéjiā物理学家。
Dương Chấn Ninh là nhà vật lý học gốc Hoa nổi tiếng.
Yang Chen-Ning is a famous Chinese-born physicist living abroad.
huáyì华裔zài在dāngdì当地shèhuì社会fāhuī发挥zhe着zhòngyào重要zuòyòng作用。
Cộng đồng người gốc Hoa đang phát huy vai trò quan trọng trong xã hội sở tại.
Ethnic Chinese play an important role in the local community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây