ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精华
jīnghuá
tinh hoa, tinh túy, phần tốt nhất, tinh chất (mỹ phẩm).
Hán việt: tinh hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精华" (jīnghuá) mang nghĩa "tinh hoa", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华).

Thành phần cấu tạo

精华
jīnghuá
tinh hoa
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh hoa, tinh túy, phần tốt nhất, tinh chất (mỹ phẩm).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬mínzú民族wénhuà文化de的jīnghuá精华。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy tinh hoa văn hóa dân tộc.
We must inherit and carry forward the essence of our national culture.
zhè这běn本shū书huìjí汇集le了gāi该zuòjiā作家yìshēng一生chuàngzuò创作de的jīnghuá精华。
Cuốn sách này tập hợp những tinh hoa sáng tác cả đời của nhà văn đó.
This book brings together the essence of the writer's life's work.
qǔ取qí其jīnghuá精华,qù去qí其zāo糟pò粕。
Tiếp thu (lấy) cái tinh hoa, loại bỏ cái cặn bã.
Absorb the essence and discard the dross.
zhè这kuǎn款miànbù面部jīnghuá精华bǎoshī保湿xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Loại tinh chất (serum) dưỡng da mặt này có hiệu quả giữ ẩm rất tốt.
This facial serum has a very good moisturizing effect.
zhè这piān篇yǎnjiǎng演讲fēicháng非常jīngcǎi精彩,zhǐyǒu只有duǎnduǎn短短jǐ几fēnzhōng分钟,què却nóngsuō浓缩le了sīxiǎng思想de的jīnghuá精华。
Bài diễn thuyết này rất xuất sắc, chỉ ngắn ngủi vài phút nhưng đã cô đọng tinh hoa tư tưởng.
This speech was excellent; though only a few minutes long, it distilled the essence of the speaker's ideas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây