精
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
14
部
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精).
Thành phần cấu tạo
精
tinh túy, tinh thần
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tinh túy, tinh thần
Ví dụ (3)
这件作品很精美。
Tác phẩm này rất tinh xảo.
This piece of work is exquisite.
他精力很充沛。
Tinh lực của anh ấy rất dồi dào.
He is full of energy.
这本书汇集了文化精华。
Cuốn sách này tập hợp tinh hoa văn hóa.
This book brings together the essence of culture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây