ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精
jīng
tinh túy, tinh thần
Hán việt: tinh
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
14
部
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精).

Thành phần cấu tạo

精
jīng
tinh túy, tinh thần
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh túy, tinh thần
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件zuòpǐn作品hěn很jīngměi精美。
Tác phẩm này rất tinh xảo.
This piece of work is exquisite.
tā他jīnglì精力hěn很chōngpèi充沛。
Tinh lực của anh ấy rất dồi dào.
He is full of energy.
zhè这běn本shū书huìjí汇集le了wénhuà文化jīnghuá精华。
Cuốn sách này tập hợp tinh hoa văn hóa.
This book brings together the essence of culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây