京
丶一丨フ一丨ノ丶
8
次
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngước nhìn tòa tháp có mái chóp cao vút (亠) và khung cửa rộng (口) đặt trên nền đài vững chãi (小), nơi hội tụ phồn hoa chính là kinh đô, thủ đô (京).
Thành phần cấu tạo
京
kinh đô, thủ đô
亠
Bộ Đầu
Mái chóp cao của lầu thành (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa thành trên đài cao (ở giữa)
小
Bộ Tiểu
Chân cột chống đỡ tòa tháp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kinh đô, thủ đô
Ví dụ (5)
北京是中国的首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
进京赶考是古代书生的重要经历。
Lên kinh đô ứng thí là một trải nghiệm quan trọng của thư sinh thời xưa.
Traveling to the capital to take the imperial examination was an important experience for scholars in ancient times.
南京是一座历史悠久的城市。
Nam Kinh là một thành phố có lịch sử lâu đời.
Nanjing is a city with a long history.
我们计划下个月去京都游玩。
Chúng tôi dự định tháng sau sẽ đi Kyoto (Kinh Đô) chơi.
We plan to visit Kyoto next month.
京剧是中国的国粹之一。
Kinh kịch (kịch của kinh đô) là một trong những quốc túy của Trung Quốc.
Peking opera is one of China's national treasures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây