ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
京
jīng
kinh đô, thủ đô
Hán việt: kinh
丶一丨フ一丨ノ丶
8
次
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ngước nhìn tòa tháp có mái chóp cao vút (亠) và khung cửa rộng (口) đặt trên nền đài vững chãi (小), nơi hội tụ phồn hoa chính là kinh đô, thủ đô (京).

Thành phần cấu tạo

京
jīng
kinh đô, thủ đô
亠
Bộ Đầu
Mái chóp cao của lầu thành (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa thành trên đài cao (ở giữa)
小
Bộ Tiểu
Chân cột chống đỡ tòa tháp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kinh đô, thủ đô
Ví dụ (5)
běijīng北京shì是zhōngguó中国de的shǒudū首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
jìn进jīng京gǎn赶kǎo考shì是gǔdài古代shū书shēng生de的zhòngyào重要jīnglì经历。
Lên kinh đô ứng thí là một trải nghiệm quan trọng của thư sinh thời xưa.
Traveling to the capital to take the imperial examination was an important experience for scholars in ancient times.
nánjīng南京shì是yí一zuò座lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的chéngshì城市。
Nam Kinh là một thành phố có lịch sử lâu đời.
Nanjing is a city with a long history.
wǒmen我们jìhuà计划xià下gè个yuè月qù去jīngdū京都yóuwán游玩。
Chúng tôi dự định tháng sau sẽ đi Kyoto (Kinh Đô) chơi.
We plan to visit Kyoto next month.
jīngjù京剧shì是zhōngguó中国de的guó国cuì粹zhīyī之一。
Kinh kịch (kịch của kinh đô) là một trong những quốc túy của Trung Quốc.
Peking opera is one of China's national treasures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây