ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兢
jīng
Cẩn thận; thận trọng
Hán việt: căng
一丨丨フ一ノ丨一丨丨フ一ノフ
14
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢).

Thành phần cấu tạo

兢
jīng
Cẩn thận; thận trọng
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (phải)
Tự nhắc nhở giữ mình nghiêm cẩn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận; thận trọng
Ví dụ (3)
tā他zuòshì做事jīngjīngyèyè兢兢业业。
Anh ấy làm việc cẩn trọng tận tụy.
He is conscientious and dedicated in his work.
miànduì面对rènwù任务,tā她shífēn十分jīng兢shèn慎。
Đối mặt nhiệm vụ, cô ấy rất thận trọng.
When facing a task, she is very cautious and conscientious.
wǒmen我们yào要jīng兢jīng兢yǐqiú以求jìnbù进步。
Chúng ta phải thận trọng cầu tiến.
We must be diligent and cautious in striving for progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây