兢
一丨丨フ一ノ丨一丨丨フ一ノフ
14
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hai người anh em cùng tự kiềm chế và nhắc nhở nhau (克) từng bước đi để luôn giữ thái độ cẩn thận, thận trọng (兢).
Thành phần cấu tạo
兢
Cẩn thận; thận trọng
克
Chữ Khắc (trái)
Kiềm chế, gánh vác cẩn trọng (bên trái)
克
Chữ Khắc (phải)
Tự nhắc nhở giữ mình nghiêm cẩn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cẩn thận; thận trọng
Ví dụ (3)
他做事兢兢业业。
Anh ấy làm việc cẩn trọng tận tụy.
He is conscientious and dedicated in his work.
面对任务,她十分兢慎。
Đối mặt nhiệm vụ, cô ấy rất thận trọng.
When facing a task, she is very cautious and conscientious.
我们要兢兢以求进步。
Chúng ta phải thận trọng cầu tiến.
We must be diligent and cautious in striving for progress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây