惊
丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊).
Thành phần cấu tạo
惊
kinh ngạc; làm kinh động
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:kinh ngạc; làm kinh động
Ví dụ (5)
听到这个消息,大家都感到很惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
Everyone was very surprised when they heard the news.
他的进步之快让人大吃一惊。
Sự tiến bộ nhanh chóng của anh ấy làm người ta vô cùng sửng sốt.
The speed of his progress was astonishing.
这个生日派对给了她一个巨大的惊喜。
Bữa tiệc sinh nhật này đã mang đến cho cô ấy một niềm vui bất ngờ to lớn.
This birthday party gave her a huge surprise.
孩子们睁大眼睛,惊奇地看着魔术师。
Bọn trẻ mở to mắt, kinh ngạc nhìn ảo thuật gia.
The children opened their eyes wide and looked at the magician in amazement.
突然传来的巨响让她受到了惊吓。
Tiếng động lớn bất ngờ truyền đến làm cô ấy bị hoảng sợ.
The sudden loud noise gave her a fright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây