ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊讶
jīngyà
kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.
Hán việt: kinh nhạ
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "惊讶" (jīngyà) mang nghĩa "Ngạc nhiên", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 讶 (yà - nhạ): "ngạc nhiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 讶: Trước chuyện bất ngờ, người ta chỉ biết há miệng thốt lên lời cảm thán (讠) đến mức lộ cả hàm răng (牙) vì quá ngạc nhiên, kinh ngạc (讶).

Thành phần cấu tạo

惊讶
jīngyà
Ngạc nhiên
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
讶
yà • nhạ
ngạc nhiên
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt, lấy làm lạ.
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到hěn很jīngyà惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy rất ngạc nhiên.
Everyone was very surprised to hear the news.
tā他lùchū露出le了yí一fù副jīngyà惊讶de的biǎoqíng表情。
Anh ấy lộ ra vẻ mặt kinh ngạc.
He looked surprised.
lìng令wǒ我jīngyà惊讶de的shì是,tā他jìngrán竟然cízhí辞职le了。
Điều khiến tôi ngạc nhiên là anh ấy lại từ chức rồi.
To my surprise, he actually resigned.
zhè这méi没shénme什么hǎo好jīngyà惊讶de的,yìliàozhīzhōng意料之中de的shì事。
Chuyện này chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả, việc nằm trong dự liệu thôi.
There’s nothing surprising about it; it was expected.
tā她jīngyà惊讶de得zhāngdà张大le了zuǐba嘴巴,bàntiān半天shuō说bùchū不出huà话lái来。
Cô ấy ngạc nhiên đến mức há hốc mồm, hồi lâu không nói nên lời.
She was so surprised that her mouth fell open, and she couldn't speak for quite a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây