ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊恐
jīngkǒng
Sợ hãi
Hán việt: kinh khủng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "惊恐" (jīngkǒng) mang nghĩa "Sợ hãi", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐).

Thành phần cấu tạo

惊恐
jīngkǒng
Sợ hãi
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (3)
háizi孩子jīngkǒng惊恐de地duǒ躲zài在māma妈妈shēnhòu身后。
Đứa trẻ hoảng sợ trốn sau lưng mẹ.
The child hid behind his mother in terror.
tā她tīngdào听到jiānjiàoshēng尖叫声hòu后fēicháng非常jīngkǒng惊恐。
Sau khi nghe tiếng hét, cô ấy vô cùng hoảng sợ.
She was terrified after hearing the scream.
rénmen人们dài带zhe着jīngkǒng惊恐de的biǎoqíng表情pǎo跑chūlái出来。
Mọi người chạy ra với vẻ mặt hoảng sợ.
People ran out with terrified expressions on their faces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây