ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau, chen lấn, xô đẩy, đua nhau.
Hán việt: tranh tiên khủng hậu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "争先恐后" (zhēngxiānkǒnghòu) mang nghĩa "tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 恐 (kǒng - khủng): "Sợ hãi" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 恐: Dù bên ngoài cố gắng củng cố (巩) giữ vẻ bình tĩnh nhưng trái tim (心) bên trong vẫn đập loạn nhịp vì lo lắng và sợ hãi (恐). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
恐
kǒng • khủng
Sợ hãi
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau, chen lấn, xô đẩy, đua nhau.
Ví dụ (5)
wèile为了qiǎnggòu抢购dǎzhé打折shāngpǐn商品,gùkè顾客men们zhēngxiānkǒnghòu争先恐后de地yǒngrù涌入shāngchǎng商场。
Để tranh mua hàng giảm giá, khách hàng chen lấn xô đẩy ùa vào trung tâm thương mại.
To snap up discounted goods, customers rushed into the mall in a frenzy.
tóngxuémen同学们zhēngxiānkǒnghòu争先恐后de地jǔshǒu举手huídá回答lǎoshī老师de的wèntí问题。
Các bạn học sinh đua nhau (tranh nhau) giơ tay trả lời câu hỏi của thầy giáo.
The students eagerly raised their hands to answer the teacher's question.
chūntiān春天dào到le了,gōngyuán公园lǐ里de的bǎi百huā花zhēngxiānkǒnghòu争先恐后de地kāifàng开放。
Mùa xuân đến, trăm hoa trong công viên đua nhau khoe sắc (nở rộ).
With spring arriving, all kinds of flowers in the park bloomed in quick succession.
fāshēng发生huǒzāi火灾shí时,qǐng请búyào不要zhēngxiānkǒnghòu争先恐后,yào要yǒuxù有序chèlí撤离。
Khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng chen lấn xô đẩy, hãy sơ tán theo trật tự.
In the event of a fire, please do not rush and push; evacuate in an orderly manner.
jìzhě记者men们zhēngxiānkǒnghòu争先恐后de地xiàng向zhè这wèi位míngxīng明星tíwèn提问。
Các phóng viên tranh nhau đặt câu hỏi cho ngôi sao này.
The reporters eagerly competed to ask the celebrity questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây