ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祭拜祖先
jìbài zǔxiān
Cúng bái tổ tiên
Hán việt: tế bái tổ tiên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Tay (寸) dâng miếng thịt tươi (月) lên bàn thờ (示) làm lễ tế (祭 - tế) và chắp hai bàn tay (手) cúi đầu vái lạy (拜 - bái) trước linh vị (且) của các bậc tổ phụ (祖 - tổ) đi trước (先 - tiên: đôi chân 儿 dẫn đầu), ấy là nghi lễ "cúng bái tổ tiên" (祭拜祖先).

Thành phần cấu tạo

祭拜祖先
jìbài zǔxiān
Cúng bái tổ tiên
祭
jì • tế
tế lễ
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cúng bái tổ tiên
Ví dụ (3)
chúxī除夕wǎnshang晚上,quánjiā全家yìqǐ一起jìbài祭拜zǔxiān祖先。
Tối giao thừa, cả nhà cùng cúng bái tổ tiên.
On New Year's Eve, the whole family worships their ancestors together.
jìbài祭拜zǔxiān祖先shì是zhòngyào重要de的chuántǒng传统。
Cúng bái tổ tiên là một truyền thống quan trọng.
Worshipping ancestors is an important tradition.
bàba爸爸zhǔnbèi准备shuǐguǒ水果lái来jìbài祭拜zǔxiān祖先。
Bố chuẩn bị trái cây để cúng bái tổ tiên.
Dad prepared fruit to worship the ancestors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây