ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜见
bàijiàn
yết kiến, đến chào bề trên
Hán việt: bái kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拜见" (bàijiàn) mang nghĩa "yết kiến, đến chào bề trên", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

拜见
bàijiàn
yết kiến, đến chào bề trên
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yết kiến, đến chào bề trên
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我yào要qù去bàijiàn拜见wèilái未来de的yuèfù岳父yuèmǔ岳母。
Ngày mai tôi sẽ đi bái kiến bố mẹ vợ tương lai.
Tomorrow I am going to meet my future parents-in-law.
túdì徒弟tède特地gǎnlái赶来bàijiàn拜见shīfu师傅。
Đồ đệ đặc biệt cất công đến để bái kiến sư phụ.
The apprentice specially came to pay his respects to his master.
dàchén大臣men们zhèngzài正在gōngzhōng宫中bàijiàn拜见huángshàng皇上。
Các đại thần đang bái kiến hoàng thượng ở trong cung.
The ministers are in the palace paying their respects to the emperor.
wǒ我xīwàng希望néng能yǒu有jīhuì机会bàijiàn拜见gōngsī公司de的dǒngshìzhǎng董事长。
Tôi hy vọng có cơ hội được bái kiến chủ tịch công ty.
I hope to have the opportunity to meet the chairman of the company.
zhè这wèi位niánqīng年轻xuézhě学者zhuānchéng专程lái来bàijiàn拜见lǎo老jiàoshòu教授。
Học giả trẻ tuổi này đã cất công đến để bái kiến vị giáo sư già.
This young scholar made a special trip to pay his respects to the old professor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây