ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见面
jiànmiàn
gặp mặt, gặp nhau, gặp gỡ (động từ ly hợp).
Hán việt: kiến diện
次
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi mắt trực tiếp nhìn thấy (见 - kiến: con mắt 目 trên đôi chân người 儿) gương mặt của nhau (面 - diện: khuôn mặt) ngoài đời thực chính là cuộc "gặp mặt, gặp gỡ, gặp nhau" (见面).

Thành phần cấu tạo

见面
jiànmiàn
gặp mặt, gặp gỡ, gặp nhau
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:gặp mặt, gặp nhau, gặp gỡ (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
wǒmen我们míngtiān明天zài在nǎlǐ哪里jiànmiàn见面?
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet tomorrow?
hěn很gāoxìng高兴gēn跟nǐ你jiànmiàn见面。
Rất vui được gặp mặt bạn.
I’m very glad to meet you.
wǒ我hé和tā他yǐjīng已经hǎo好jǐ几nián年méi没jiànmiàn见面le了。
Tôi và anh ấy đã mấy năm rồi không gặp nhau.
I haven’t seen him for several years.
wǒ我xiǎng想gēn跟jīnglǐ经理jiàn见gè个miàn面,tántán谈谈gōngzuò工作de的shì事。
Tôi muốn gặp mặt giám đốc một chút, bàn về chuyện công việc.
I’d like to meet with the manager to talk about work.
jiànmiàn见面sān三fēn分qíng情。
Gặp mặt nhau thì sẽ có ba phần tình cảm và nể nang.
Meeting in person fosters goodwill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây