见面
次
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi mắt trực tiếp nhìn thấy (见 - kiến: con mắt 目 trên đôi chân người 儿) gương mặt của nhau (面 - diện: khuôn mặt) ngoài đời thực chính là cuộc "gặp mặt, gặp gỡ, gặp nhau" (见面).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 见面
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:gặp mặt, gặp nhau, gặp gỡ (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
我们明天在哪里见面?
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
Where shall we meet tomorrow?
很高兴跟你见面。
Rất vui được gặp mặt bạn.
I’m very glad to meet you.
我和他已经好几年没见面了。
Tôi và anh ấy đã mấy năm rồi không gặp nhau.
I haven’t seen him for several years.
我想跟经理见个面,谈谈工作的事。
Tôi muốn gặp mặt giám đốc một chút, bàn về chuyện công việc.
I’d like to meet with the manager to talk about work.
见面三分情。
Gặp mặt nhau thì sẽ có ba phần tình cảm và nể nang.
Meeting in person fosters goodwill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây