ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面
miàn
mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Hán việt: diện
一ノ丨フ丨丨一一一
9
方
HSK 1/2
—

Gợi nhớ

Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

面
miàn
Mặt, bề mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

面miàn

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như tấm gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một lá cờ
yí一miàn面qízhì旗帜
Một lá cờ
Một tấm gương
yí一miàn面jìngzi镜子
Một tấm gương
Hai cái trống
liǎng两miàn面gǔ鼓
Hai cái trống

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yào要àihù爱护zìjǐ自己de的miànzi面子。
Mỗi người đều phải giữ gìn thể diện (sĩ diện) của mình.
Everyone should care about saving face.
wǒmen我们háishi还是jiàn见gè个miàn面,dāngmiàn当面shuō说qīngchu清楚ba吧。
Chúng ta hay là gặp mặt một cái, nói chuyện trực tiếp (đương diện) cho rõ ràng đi.
Let's meet in person and talk it through face to face.
kàn看wèntí问题bù不néng能zhǐ只kàn看biǎomiàn表面,yào要kàn看běnzhì本质。
Nhìn vấn đề không thể chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn vào bản chất.
When looking at a problem, you can't just look at the surface; you have to look at its essence.
píngjìng平静de的húmiàn湖面shàng上dàoyìng倒映zhe着lántiān蓝天báiyún白云。
Trên mặt hồ phẳng lặng phản chiếu trời xanh mây trắng.
The calm lake reflected the blue sky and white clouds.
tā他zài在hěn很duō多fāngmiàn方面dōu都hěn很yōuxiù优秀,bùjǐn不仅shì是xuéxí学习hǎo好。
Anh ấy ưu tú về rất nhiều phương diện, không chỉ là học giỏi.
He excels in many ways, not just academically.
2
danh từ (thức ăn)
Nghĩa:mì, bột mì (thức ăn làm từ bột).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想chī吃yì一wǎn碗rèténgténg热腾腾de的niúròumiàn牛肉面。
Tôi muốn ăn một bát mì bò nóng hổi.
I want to eat a steaming hot bowl of beef noodles.
běifāng北方rén人bǐjiào比较xǐhuan喜欢chī吃miànshí面食,bǐrú比如jiǎozi饺子hé和mántou馒头。
Người miền Bắc thích ăn các món bột mì hơn, ví dụ như sủi cảo và màn thầu.
People in northern China generally prefer wheat-based foods, such as dumplings and steamed buns.
jīntiān今天shì是nǐ你de的shēngrì生日,wǒ我gěi给nǐ你zuò做chángshòu长寿miàn面。
Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi làm mì trường thọ cho bạn.
Today is your birthday, so I'll make you longevity noodles.
jīngcháng经常chī吃fāngbiànmiàn方便面duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thường xuyên ăn mì ăn liền (mì tôm) không tốt cho sức khỏe.
Eating instant noodles too often is bad for your health.
nǐ你huì会hé和miàn面ma吗?wǒ我xiǎng想bāo包jiǎozi饺子。
Bạn biết nhào bột không? Tôi muốn gói sủi cảo.
Do you know how to knead dough? I want to make dumplings.
3
lượng từ
Nghĩa:tấm, lá, bức (lượng từ dùng cho vật phẳng như gương, cờ, tường).
Ví dụ (4)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yí一miàn面jìngzi镜子。
Trên tường có treo một tấm gương.
There is a mirror hanging on the wall.
xuéxiào学校ménkǒu门口shēngqǐ升起le了yí一miàn面guóqí国旗。
Cổng trường đã kéo lên một lá quốc kỳ.
A national flag was raised at the school gate.
zhè这miànqiáng面墙xūyào需要chóngxīn重新fěnshuā粉刷yíxià一下。
Bức tường này cần phải quét vôi lại một chút.
This wall needs to be repainted.
tā他yòu又dédào得到le了yí一miàn面jiǎngpái奖牌。
Anh ấy lại nhận được một tấm huy chương.
He won another medal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây