面
一ノ丨フ丨丨一一一
9
方
HSK 1/2
—
Gợi nhớ
Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).
Thành phần cấu tạo
面
Mặt, bề mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
面
Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như tấm gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
Một lá cờ

一面镜子
Một tấm gương

两面鼓
Hai cái trống
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:mặt, bề mặt, phương diện, thể diện (chỉ khuôn mặt, danh dự hoặc các mặt của vấn đề).
Ví dụ (5)
每个人都要爱护自己的面子。
Mỗi người đều phải giữ gìn thể diện (sĩ diện) của mình.
Everyone should care about saving face.
我们还是见个面,当面说清楚吧。
Chúng ta hay là gặp mặt một cái, nói chuyện trực tiếp (đương diện) cho rõ ràng đi.
Let's meet in person and talk it through face to face.
看问题不能只看表面,要看本质。
Nhìn vấn đề không thể chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn vào bản chất.
When looking at a problem, you can't just look at the surface; you have to look at its essence.
平静的湖面上倒映着蓝天白云。
Trên mặt hồ phẳng lặng phản chiếu trời xanh mây trắng.
The calm lake reflected the blue sky and white clouds.
他在很多方面都很优秀,不仅是学习好。
Anh ấy ưu tú về rất nhiều phương diện, không chỉ là học giỏi.
He excels in many ways, not just academically.
2
danh từ (thức ăn)
Nghĩa:mì, bột mì (thức ăn làm từ bột).
Ví dụ (5)
我想吃一碗热腾腾的牛肉面。
Tôi muốn ăn một bát mì bò nóng hổi.
I want to eat a steaming hot bowl of beef noodles.
北方人比较喜欢吃面食,比如饺子和馒头。
Người miền Bắc thích ăn các món bột mì hơn, ví dụ như sủi cảo và màn thầu.
People in northern China generally prefer wheat-based foods, such as dumplings and steamed buns.
今天是你的生日,我给你做长寿面。
Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi làm mì trường thọ cho bạn.
Today is your birthday, so I'll make you longevity noodles.
经常吃方便面对身体不好。
Thường xuyên ăn mì ăn liền (mì tôm) không tốt cho sức khỏe.
Eating instant noodles too often is bad for your health.
你会和面吗?我想包饺子。
Bạn biết nhào bột không? Tôi muốn gói sủi cảo.
Do you know how to knead dough? I want to make dumplings.
3
lượng từ
Nghĩa:tấm, lá, bức (lượng từ dùng cho vật phẳng như gương, cờ, tường).
Ví dụ (4)
墙上挂着一面镜子。
Trên tường có treo một tấm gương.
There is a mirror hanging on the wall.
学校门口升起了一面国旗。
Cổng trường đã kéo lên một lá quốc kỳ.
A national flag was raised at the school gate.
这面墙需要重新粉刷一下。
Bức tường này cần phải quét vôi lại một chút.
This wall needs to be repainted.
他又得到了一面奖牌。
Anh ấy lại nhận được một tấm huy chương.
He won another medal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây