绵
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
11
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).
Thành phần cấu tạo
绵
bông tơ; mềm mại; liên miên
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bông tơ, tơ bông; mềm mại; liên miên, kéo dài
Ví dụ (5)
秋雨绵绵,下个不停。
Mưa thu rả rích, rơi mãi không ngừng.
The autumn rain falls continuously without stopping.
远处的山脉连绵不断。
Dãy núi đằng xa nhấp nhô liên tục không dứt.
The mountain ranges in the distance stretch on without end.
这块海绵吸水性很好。
Miếng bọt biển (mút xốp) này hút nước rất tốt.
This sponge is very absorbent.
他病了好几天,浑身绵软无力。
Anh ấy ốm mấy ngày nay, toàn thân mềm nhũn không có sức.
He had been sick for several days and felt weak and limp all over.
绵延数里的长城十分壮观。
Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng dặm trông vô cùng tráng lệ.
The Great Wall, stretching for miles, is truly spectacular.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây