ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海绵
hǎimián
Mút rửa bát
Hán việt: hải miên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海绵" (hǎimián) mang nghĩa "Mút rửa bát", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).

Thành phần cấu tạo

海绵
hǎimián
Mút rửa bát
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mút rửa bát
Ví dụ (3)
tā她yòng用hǎimián海绵xǐwǎn洗碗。
Cô ấy dùng mút rửa bát để rửa bát.
She washes dishes with a sponge.
zhè这kuài块hǎimián海绵xūyào需要huànxīn换新de的。
Miếng mút này cần thay cái mới.
This sponge needs to be replaced with a new one.
hǎimián海绵fàng放zài在shuǐcáo水槽pángbiān旁边。
Miếng mút được đặt cạnh bồn rửa.
The sponge is placed next to the sink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây