海绵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海绵" (hǎimián) mang nghĩa "Mút rửa bát", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 海绵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mút rửa bát
Ví dụ (3)
她用海绵洗碗。
Cô ấy dùng mút rửa bát để rửa bát.
She washes dishes with a sponge.
这块海绵需要换新的。
Miếng mút này cần thay cái mới.
This sponge needs to be replaced with a new one.
海绵放在水槽旁边。
Miếng mút được đặt cạnh bồn rửa.
The sponge is placed next to the sink.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây