ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海鲜菇
hǎixiāngū
Nấm hải sản
Hán việt: hải tiên cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海鲜菇" (hǎixiāngū) nghĩa là "Nấm hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 菇 (gū): cây nấm.

Thành phần cấu tạo

海鲜菇
hǎixiāngū
Nấm hải sản
氵
每
鱼
羊
艹
姑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm hải sản
Ví dụ (3)
hǎixiān海鲜gū菇shìhé适合fàngjìn放进huǒguō火锅。
Nấm hải sản phù hợp để cho vào lẩu.
Seafood mushrooms are great for putting in hot pot.
zhè这bāo包hǎixiān海鲜gū菇hěn很xīnxiān新鲜。
Gói nấm hải sản này rất tươi.
This pack of seafood mushrooms is very fresh.
tā她yòng用hǎixiān海鲜gū菇zhǔtāng煮汤。
Cô ấy dùng nấm hải sản nấu canh.
She used seafood mushrooms to make soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây