海藻
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海藻" (hǎizǎo) nghĩa là "Rong biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 藻 (zǎo): Tảo.
Thành phần cấu tạo
海藻
Rong biển
氵
每
艹
澡
Hình ảnh:

Phân tích từ 海藻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rong biển
Ví dụ (3)
汤里放了海藻。
Trong canh có cho rong biển.
Seaweed was added to the soup.
海藻含有丰富的营养。
Rong biển chứa nhiều dinh dưỡng.
Seaweed is rich in nutrients.
海边岩石上长着海藻。
Trên đá ven biển mọc rong biển.
Seaweed grows on the rocks by the sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây