ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海龟
hǎiguī
Rùa biển
Hán việt: hải quy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海龟" (hǎiguī) nghĩa là "Rùa biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 龟 (guī / jūn / qiū): rùa.

Thành phần cấu tạo

海龟
hǎiguī
Rùa biển
氵
每
⺈
电

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rùa biển
Ví dụ (3)
hǎiguī海龟zài在hǎi海lǐ里mànmàn慢慢yóu游。
Rùa biển bơi chậm trong biển.
The sea turtle swims slowly in the sea.
zhìyuànzhě志愿者bǎohù保护hǎiguī海龟de的dàn蛋。
Tình nguyện viên bảo vệ trứng rùa biển.
Volunteers protect sea turtle eggs.
zhè这zhī只hǎiguī海龟huídào回到shātān沙滩shàng上。
Con rùa biển này trở lại bãi cát.
This sea turtle returned to the beach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây