龟
ノフ丨フ一一フ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình chiếc đầu nhỏ vươn ra phía trước (⺈) cùng tấm mai cứng khum tròn và chiếc đuôi cong phía dưới (电) khắc họa rõ nét con rùa (龟).
Thành phần cấu tạo
龟
rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
⺈
Bộ Đao (đầu)
Đầu con rùa vươn ra
电
Thân mai và đuôi
Chiếc mai khum tròn cùng chiếc đuôi cong
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'guī')
Nghĩa:rùa.
Ví dụ (5)
这只海龟在沙滩上产卵。
Con rùa biển này đang đẻ trứng trên bãi biển.
This sea turtle is laying eggs on the beach.
龟兔赛跑是一个著名的寓言故事。
Rùa và thỏ chạy thi là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.
The Tortoise and the Hare is a famous fable.
他养了一只乌龟作为宠物。
Anh ấy nuôi một con rùa làm thú cưng.
He keeps a turtle as a pet.
龟的寿命通常很长。
Tuổi thọ của rùa thường rất dài.
Turtles usually have a long lifespan.
很多岛屿上生活着巨大的象龟。
Rất nhiều hòn đảo có loài rùa khổng lồ sinh sống.
Giant tortoises live on many islands.
2
động từ (đọc 'jūn')
Nghĩa:nứt nẻ.
Ví dụ (3)
冬天他的手龟裂了。
Mùa đông tay anh ấy bị nứt nẻ.
His hands became chapped in winter.
土地干得龟裂。
Đất khô đến nứt nẻ.
The land is so dry that it has cracked.
皮肤龟裂需要护理。
Da nứt nẻ cần được chăm sóc.
Chapped skin needs care.
3
danh từ (đọc 'qiū')
Nghĩa:rùa; nứt nẻ; họ Quy/Cưu
Ví dụ (3)
古代西域的龟兹乐舞对中原音乐影响深远。
Ca múa Quy Tư ở Tây Vực thời cổ đại có ảnh hưởng sâu sắc đến âm nhạc Trung Nguyên (họ Quy, đọc qiū).
The music and dance of Kucha in the ancient Western Regions had a profound influence on the music of the Central Plains.
龟兹是古代西域地名。
Quy Tư là một địa danh cổ ở Tây Vực.
Kucha is a place name in the ancient Western Regions.
历史书里提到龟兹。
Trong sách lịch sử có nhắc đến Quy Tư.
Kucha is mentioned in history books.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây