归
丨ノフ一一
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归).
Thành phần cấu tạo
归
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trở về
Ví dụ (5)
他从海外归来。
Anh ấy từ nước ngoài trở về.
He returned from overseas.
澳门于1999年回归祖国。
Ma Cao đã trở về với Tổ quốc vào năm 1999.
Macao returned to the motherland in 1999.
我们今天去钓鱼,满载而归。
Hôm nay chúng tôi đi câu cá, thu hoạch đầy ắp trở về.
We went fishing today and came back with a full catch.
父亲为了养家,每天早出晚归。
Để nuôi gia đình, mỗi ngày cha đều sáng đi tối trở về.
To support the family, father leaves early and returns late every day.
战争使许多人无家可归。
Chiến tranh khiến nhiều người không có nhà để trở về.
The war left many people homeless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây