ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
归咎
guī jiù
quy tội, đổ lỗi
Hán việt: quy cữu
—

Gợi nhớ

Từ "归咎" (guī jiù) mang nghĩa "quy tội, đổ lỗi", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 咎 (jiù - cữu): "lỗi lầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 咎: Mỗi người bước đi một nơi (处) lại còn mở miệng (口) cãi vã đổ thừa cho nhau, tất sẽ sinh ra lỗi lầm và trách nhiệm (咎).

Thành phần cấu tạo

归咎
guī jiù
quy tội, đổ lỗi
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
咎
jiù • cữu
lỗi lầm
处
Chữ Xử
Bước chân đi ngược hướng nhau (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng buông lời trách móc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quy tội, đổ lỗi
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能bǎ把suǒyǒu所有de的cuòwù错误dōu都guījiù归咎yú于tiānqì天气。
Chúng ta không thể đổ lỗi tất cả mọi sai lầm cho thời tiết.
We cannot blame all our mistakes on the weather.
tā他bǎ把xiàngmù项目shībài失败guījiù归咎yú于zījīn资金bùzú。不足。
Anh ta quy trách nhiệm cho sự thất bại của dự án là do thiếu hụt nguồn vốn.
He attributed the failure of the project to insufficient funds.
chūxiàn出现wèntí问题shí时,búyào不要zǒngshì总是guījiù归咎yú于tā他rén人。
Khi xảy ra vấn đề, đừng lúc nào cũng đổ lỗi cho người khác.
When problems arise, don't always put the blame on others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây