ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无家可归
wújiā-kěguī
không nhà để về, không có chỗ nương thân
Hán việt: vô gia khả quy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "无家可归" (wújiā-kěguī) mang nghĩa "không nhà để về, không có chỗ nương thân", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 可 (kě - khả): "có thể" + 归 (guī - quy): "Trở về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归).

Thành phần cấu tạo

无家可归
wújiā-kěguī
không nhà để về, không có chỗ nương thân
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không nhà để về, không có chỗ nương thân
Ví dụ (5)
yīnwèi因为dìzhèn地震,xǔduō许多rén人biànde变得wújiākěguī无家可归。
Vì trận động đất, nhiều người trở nên không nhà để về.
Because of the earthquake, many people were left homeless.
nà那gè个kělián可怜de的háizi孩子zài在jiē街shàng上liúlàng流浪,wújiākěguī无家可归。
Đứa trẻ đáng thương đó lang thang trên phố, không có chỗ nương thân.
That poor child was wandering the streets, homeless.
zhànzhēng战争shǐde使得chéngqiānshàngwàn成千上万de的jiātíng家庭wújiākěguī无家可归。
Chiến tranh đã khiến hàng ngàn hàng vạn gia đình rơi vào cảnh không có nhà để về.
The war left thousands of families homeless.
wǒmen我们yīnggāi应该bāngzhù帮助nàxiē那些wújiākěguī无家可归de的rén人。
Chúng ta nên giúp đỡ những người không có chốn dung thân đó.
We should help those who are homeless.
pòchǎn破产hòu后,tā他biànde变得shēn身wú无fēn分wén文,wújiākěguī无家可归。
Sau khi phá sản, anh ta trở nên trắng tay và không có chỗ nương thân.
After going bankrupt, he was penniless and homeless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây