ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可能
kěnéng
có thể, có lẽ, chắc là (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra).
Hán việt: khả năng
个
HSK 2
Trạng từ
Ngữ pháp 可能

Gợi nhớ

Khi một việc vừa được cái miệng (口) dưới chữ Đinh (丁) gật đầu xác nhận là hợp lý (可: khả) vừa hội tụ đủ năng lực mạnh mẽ (能: năng - có bộ Nhục 月 và chữ Tỉ 匕) để thực hiện, điều đó "có lẽ, có thể" (可能) sẽ xảy ra.

Thành phần cấu tạo

可能
kěnéng
có lẽ, có thể (khả năng xảy ra)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / trợ động từ
Nghĩa:có thể, có lẽ, chắc là (biểu thị phỏng đoán, khả năng xảy ra).
Ví dụ (5)
míngtiān明天kěnéng可能huì会xiàyǔ下雨。
Ngày mai có thể sẽ mưa.
It might rain tomorrow.
tā他kěnéng可能bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事。
Anh ấy có lẽ không biết chuyện này.
He may not know about this.
wǒ我kěnéng可能yào要wǎn晚yìdiǎnr一点儿dào到。
Tôi có thể sẽ đến muộn một chút.
I may arrive a little late.
zhè这hěn很yǒu有kěnéng可能shì是zhēn真de的。
Cái này rất có khả năng là thật.
This is very likely to be true.
wǒ我yěxǔ也许qù去,yě也kěnéng可能bú不qù去。
Tôi có lẽ sẽ đi, cũng có thể là không đi.
I might go, or I might not.
2
danh từ
Nghĩa:khả năng (danh từ).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一jiàn件bù不kěnéng可能de的rènwù任务。
Đây là một nhiệm vụ bất khả thi (nhiệm vụ không có khả năng thực hiện).
This is an impossible task.
wǒmen我们yào要kǎolǜ考虑dào到suǒyǒu所有de的kěnéng可能。
Chúng ta phải cân nhắc đến tất cả các khả năng.
We need to take all possibilities into consideration.
yǒu有méiyǒu没有zhè这zhǒng种kěnéng可能?
Có khả năng này không?
Is that a possibility?
chénggōng成功de的kěnéngxìng可能性hěn很dà大。
Khả năng thành công là rất lớn.
The chances of success are very high.
yíqiè一切jiē皆yǒu有kěnéng可能。
Mọi thứ đều có khả năng (Câu slogan nổi tiếng: Impossible is nothing).
Anything is possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây