ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可能性
kěnéngxìng
khả năng, tính khả thi, xác suất xảy ra.
Hán việt: khả năng tính
个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "可能性" (kěnéngxìng) mang nghĩa "Khả năng, tính khả thi", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 能 (néng - năng): "có thể" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

可能性
kěnéngxìng
Khả năng, tính khả thi
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khả năng, tính khả thi, xác suất xảy ra.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药cúnzài存在yǐnqǐ引起guòmǐn过敏de的kěnéngxìng可能性。
Loại thuốc này tồn tại khả năng gây ra dị ứng.
This medicine may cause allergic reactions.
wǒmen我们yào要kǎolǜ考虑suǒyǒu所有de的kěnéngxìng可能性。
Chúng ta phải cân nhắc mọi khả năng.
We must consider all possibilities.
míngtiān明天chū出tàiyáng太阳de的kěnéngxìng可能性hěn很dà大。
Khả năng ngày mai trời có nắng là rất lớn.
There is a strong possibility that it will be sunny tomorrow.
zhè这zhǒng种shuōfǎ说法méiyǒu没有yìdiǎnr一点儿kěnéngxìng可能性。
Cách nói này không có một chút khả năng nào (vô lý).
There is not the slightest possibility in this claim.
zhuānjiā专家zhèngzài正在pínggū评估chénggōng成功de的kěnéngxìng可能性。
Các chuyên gia đang đánh giá khả năng thành công.
Experts are assessing the likelihood of success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây