ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可是
kěshì
nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
Hán việt: khả thị
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Dù miệng (口) vừa gật đầu rằng điều trước đó có thể chấp nhận được (可: khả), nhưng khi soi chiếu dưới ánh mặt trời (日) để bước đi ngay thẳng (疋 -> 是: thị) lại nảy sinh một vế đối lập — mang nghĩa là "nhưng, tuy nhiên" (可是).

Thành phần cấu tạo

可是
kěshì
nhưng, tuy nhiên
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà, tuy nhiên (biểu thị sự chuyển ngoặt).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xiǎng想qù去,kěshì可是wǒ我méi没yǒuqián有钱。
Tôi rất muốn đi, nhưng mà tôi không có tiền.
I'd really like to go, but I don't have any money.
suīrán虽然tā他shì是wàiguórén外国人,kěshì可是hànyǔ汉语shuō说de得hěn很hǎo好。
Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng nói tiếng Trung rất tốt.
Although he is a foreigner, he speaks Chinese very well.
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很piàoliang漂亮,kěshì可是tài太guì贵le了。
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà đắt quá.
This piece of clothing is very beautiful, but it's too expensive.
wǒ我xiǎng想bāng帮nǐ你,kěshì可是wǒ我wúnéngwéilì无能为力。
Tôi muốn giúp bạn, nhưng tôi lực bất tòng tâm.
I want to help you, but there's nothing I can do.
tā他suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,kěshì可是shēntǐ身体hái还hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông ấy tuy tuổi đã cao, nhưng thân thể vẫn còn rất tráng kiện.
Although he is old, he is still in very good health.
2
phó từ (emphatic)
Nghĩa:thật là, đúng là (dùng để nhấn mạnh).
Ví dụ (3)
zhè这kěshì可是gè个hǎo好jīhuì机会a啊!
Đây đúng là một cơ hội tốt đấy!
This is a great opportunity!
nǐ你kěshì可是dāying答应guò过wǒ我de的。
Bạn quả thực đã hứa với tôi rồi đấy nhé.
But you promised me.
tā他kěshì可是wǒmen我们zhèlǐ这里zuì最cōngming聪明de的rén人。
Cậu ấy đích thực là người thông minh nhất ở chỗ chúng tôi.
He is the smartest person here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây