可再生的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Hoàn toàn có khả năng (可: bộ Khẩu 口) lặp lại chu trình thêm một lần nữa (再: nét Nhất 一 trên khung Quynh 冂) để nảy mầm vươn lên đầy sức sống (生), thêm trợ từ (的) nhằm chỉ các nguồn tài nguyên "có thể tái tạo" (可再生的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 可再生的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có thể tái tạo
Ví dụ (3)
风能是可再生的能源。
Năng lượng gió là nguồn năng lượng có thể tái tạo.
Wind energy is a renewable energy source.
我们应该多使用可再生的资源。
Chúng ta nên sử dụng nhiều tài nguyên có thể tái tạo.
We should use more renewable resources.
太阳能是一种可再生的选择。
Năng lượng mặt trời là một lựa chọn có thể tái tạo.
Solar energy is a renewable option.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây