ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可再生的
kě zàishēng de
Có thể tái tạo
Hán việt: khả tái sinh đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Hoàn toàn có khả năng (可: bộ Khẩu 口) lặp lại chu trình thêm một lần nữa (再: nét Nhất 一 trên khung Quynh 冂) để nảy mầm vươn lên đầy sức sống (生), thêm trợ từ (的) nhằm chỉ các nguồn tài nguyên "có thể tái tạo" (可再生的).

Thành phần cấu tạo

可再生的
kě zàishēng de
Có thể tái tạo
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có thể tái tạo
Ví dụ (3)
fēngnéng风能shì是kě可zàishēng再生de的néngyuán能源。
Năng lượng gió là nguồn năng lượng có thể tái tạo.
Wind energy is a renewable energy source.
wǒmen我们yīnggāi应该duō多shǐyòng使用kě可zàishēng再生de的zīyuán资源。
Chúng ta nên sử dụng nhiều tài nguyên có thể tái tạo.
We should use more renewable resources.
tàiyángnéng太阳能shì是yì一zhǒng种kě可zàishēng再生de的xuǎnzé选择。
Năng lượng mặt trời là một lựa chọn có thể tái tạo.
Solar energy is a renewable option.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây