ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生
shēng
sinh ra, sống, mọc lên; sống, chưa chín, lạ.
Hán việt: sinh
ノ一一丨一
5
熟
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

生
shēng
sinh, sống; sinh sôi, nảy nở
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:sinh ra, sống, mọc lên; sống, chưa chín, lạ.
Ví dụ (5)
cháoshī潮湿de的huánjìng环境róngyì容易zīshēng滋生xìjūn细菌。
Môi trường ẩm ướt dễ sinh sôi vi khuẩn.
A damp environment easily breeds bacteria.
dàzìrán大自然zhōng中de的wànwù万物shēngshēngbùxī生生不息。
Vạn vật trong tự nhiên sinh sôi nảy nở không ngừng.
All things in nature flourish endlessly.
chūntiān春天dào到le了,wànwù万物kāishǐ开始shēngzhǎng生长。
Mùa xuân đến, vạn vật bắt đầu sinh sôi phát triển.
Spring has arrived, and all living things are beginning to grow.
zhè这kē颗zhǒngzi种子yǐjīng已经zài在tǔrǎng土壤lǐ里shēnggēn生根fāyá发芽le了。
Hạt giống này đã bén rễ và nảy mầm trong đất.
This seed has already taken root and sprouted in the soil.
zhè这gè个wèntí问题yǎnshēng衍生chū出le了xǔduō许多qítā其他de的máfan麻烦。
Vấn đề này đã nảy sinh ra nhiều rắc rối khác.
This issue has given rise to many other problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây