生病
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Khi cơ thể đang sống khỏe mạnh bỗng phát sinh (生: sinh - nảy sinh) những triệu chứng mệt mỏi phải nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran (丙) (病: bệnh - ốm đau), nghĩa là người đó đã "bị ốm, mắc bệnh" (生病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生病
Định nghĩa (1)
1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh.
Ví dụ (5)
我生病了,今天不能去上班。
Tôi bị ốm rồi, hôm nay không thể đi làm.
I’m sick, so I can’t go to work today.
如果不注意身体,很容易生病。
Nếu không chú ý sức khỏe, rất dễ bị ốm.
If you don’t take care of your health, it’s easy to get sick.
他生了一场大病。
Anh ấy đã trải qua một trận ốm nặng (mắc một trận đại bệnh).
He came down with a serious illness.
生病的时候最想家。
Lúc bị ốm là lúc nhớ nhà nhất.
When you’re sick, you miss home the most.
这几天天气忽冷忽热,很多人都生病了。
Mấy hôm nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, rất nhiều người đều bị ốm.
The weather has been changing from cold to hot these past few days, and many people have gotten sick.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây