ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病
bìng
bệnh, căn bệnh (danh từ chỉ bệnh tật).
Hán việt: bệnh
丶一ノ丶一一丨フノ丶
10
场
HSK 1
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

病
bìng
bệnh, bệnh tật, bị bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh, căn bệnh (danh từ chỉ bệnh tật).
Ví dụ (5)
tā他déliǎo得了hěn很zhòng重de的bìng病。
Anh ấy đã mắc một căn bệnh rất nặng.
He became seriously ill.
zhè这zhǒng种bìng病hěn很nán难zhì治hǎo好。
Loại bệnh này rất khó chữa khỏi.
This illness is very difficult to cure.
zhè这shì是lǎo老máobìng毛病le了。
Đây là bệnh cũ (tật xấu cũ) rồi, tái phát lại thôi.
This is an old chronic problem.
nǐ你yǒu有xīnzàngbìng心脏病ma吗?
Bạn có bị bệnh tim không?
Do you have heart disease?
cháng常yán言dào道:bìng病cóng从kǒu口rù入。
Tục ngữ có câu: Bệnh từ miệng mà vào (do ăn uống).
As the saying goes: illness enters by the mouth.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:bị ốm, bị bệnh, đổ bệnh (động từ/tính từ).
Ví dụ (5)
māma妈妈bìng病de得hěn很lìhai厉害。
Mẹ bị ốm rất nặng (lợi hại).
Mom is very sick.
tā他jīntiān今天bìng病le了,méi没lái来shàngbān上班。
Hôm nay anh ấy bị ốm rồi, không đến đi làm.
He is sick today, so he didn't come to work.
gāng刚huídào回到jiā家wǒ我jiù就bìngdǎo病倒le了。
Vừa về đến nhà là tôi lăn ra ốm (bệnh ngã).
I fell ill as soon as I got home.
wǒ我juéde觉得húnshēn浑身bù不shūfu舒服,hǎoxiàng好像bìng病le了。
Tôi thấy cả người khó chịu, hình như ốm rồi.
I feel uncomfortable all over, as if I might be getting sick.
yīnwèi因为háizi孩子bìng病le了,wǒ我yào要qǐngjià请假。
Vì con bị ốm nên tôi muốn xin nghỉ phép.
Because my child is sick, I need to ask for leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây