病
丶一ノ丶一一丨フノ丶
10
场
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).
Thành phần cấu tạo
病
bệnh, bệnh tật, bị bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (34)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh, căn bệnh (danh từ chỉ bệnh tật).
Ví dụ (5)
他得了很重的病。
Anh ấy đã mắc một căn bệnh rất nặng.
He became seriously ill.
这种病很难治好。
Loại bệnh này rất khó chữa khỏi.
This illness is very difficult to cure.
这是老毛病了。
Đây là bệnh cũ (tật xấu cũ) rồi, tái phát lại thôi.
This is an old chronic problem.
你有心脏病吗?
Bạn có bị bệnh tim không?
Do you have heart disease?
常言道:病从口入。
Tục ngữ có câu: Bệnh từ miệng mà vào (do ăn uống).
As the saying goes: illness enters by the mouth.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:bị ốm, bị bệnh, đổ bệnh (động từ/tính từ).
Ví dụ (5)
妈妈病得很厉害。
Mẹ bị ốm rất nặng (lợi hại).
Mom is very sick.
他今天病了,没来上班。
Hôm nay anh ấy bị ốm rồi, không đến đi làm.
He is sick today, so he didn't come to work.
刚回到家我就病倒了。
Vừa về đến nhà là tôi lăn ra ốm (bệnh ngã).
I fell ill as soon as I got home.
我觉得浑身不舒服,好像病了。
Tôi thấy cả người khó chịu, hình như ốm rồi.
I feel uncomfortable all over, as if I might be getting sick.
因为孩子病了,我要请假。
Vì con bị ốm nên tôi muốn xin nghỉ phép.
Because my child is sick, I need to ask for leave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây