ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皮肤病
pífūbìng
Bệnh ngoài da
Hán việt: bì phu bệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "皮肤病" (pífūbìng) mang nghĩa "Bệnh ngoài da", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

皮肤病
pífūbìng
Bệnh ngoài da
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh ngoài da
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种pífūbìng皮肤病huì会chuánrǎn传染ma吗?
Bệnh ngoài da này có lây không?
Is this skin disease contagious?
tā她zhèngzài正在zhìliáo治疗pífūbìng皮肤病。
Cô ấy đang điều trị bệnh ngoài da.
She is undergoing treatment for a skin disease.
pífūbìng皮肤病huànzhě患者yào要bǎochí保持pífū皮肤qīngjié清洁。
Người mắc bệnh ngoài da cần giữ da sạch sẽ.
Patients with skin diseases need to keep their skin clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây