皮肤病
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "皮肤病" (pífūbìng) mang nghĩa "Bệnh ngoài da", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 皮肤病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh ngoài da
Ví dụ (3)
这种皮肤病会传染吗?
Bệnh ngoài da này có lây không?
Is this skin disease contagious?
她正在治疗皮肤病。
Cô ấy đang điều trị bệnh ngoài da.
She is undergoing treatment for a skin disease.
皮肤病患者要保持皮肤清洁。
Người mắc bệnh ngoài da cần giữ da sạch sẽ.
Patients with skin diseases need to keep their skin clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây