病人
个
HSK 1-2 (Sức khỏe)
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人: bộ Nhân) đang phải nằm trên giường bệnh (疒) chống chọi với cơn sốt nóng như lửa (丙) trong chữ Bệnh (病) để chờ bác sĩ chăm sóc, điều trị chính là "bệnh nhân, người bệnh" (病人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 病人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
Ví dụ (5)
医生正在给病人检查身体。
Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
The doctor is examining the patient.
这位病人需要多休息。
Vị bệnh nhân này cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
This patient needs to get more rest.
医院里有很多病人。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
There are many patients in the hospital.
护士在照顾病人。
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
The nurse is taking care of the patient.
病人的情况已经好转了。
Tình hình của người bệnh đã chuyển biến tốt rồi.
The patient's condition has improved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây