ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病人
bìngrén
bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
Hán việt: bệnh nhân
个
HSK 1-2 (Sức khỏe)
Danh từ

Gợi nhớ

Con người (人: bộ Nhân) đang phải nằm trên giường bệnh (疒) chống chọi với cơn sốt nóng như lửa (丙) trong chữ Bệnh (病) để chờ bác sĩ chăm sóc, điều trị chính là "bệnh nhân, người bệnh" (病人).

Thành phần cấu tạo

病人
bìngrén
bệnh nhân, người bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh nhân, người bệnh, người ốm.
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给bìngrén病人jiǎnchá检查shēntǐ身体。
Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe cho bệnh nhân.
The doctor is examining the patient.
zhè这wèi位bìngrén病人xūyào需要duō多xiūxi休息。
Vị bệnh nhân này cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
This patient needs to get more rest.
yīyuàn医院lǐ里yǒu有hěn很duō多bìngrén病人。
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
There are many patients in the hospital.
hùshi护士zài在zhàogu照顾bìngrén病人。
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
The nurse is taking care of the patient.
bìngrén病人de的qíngkuàng情况yǐjīng已经hǎo好zhuàn转le了。
Tình hình của người bệnh đã chuyển biến tốt rồi.
The patient's condition has improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây