客人
位
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Mỗi người (各) từ phương xa đặt chân đến dưới mái nhà (宀) (客: khách) với dáng bước đi khoan thai (人: nhân - con người) đều được gia chủ trân trọng đón tiếp như "khách, vị khách, khách hàng" (客人) quý mến.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 客人
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khách, vị khách, khách hàng.
Ví dụ (5)
今天家里来了很多客人。
Hôm nay trong nhà có rất nhiều khách đến.
We had many guests come to our home today.
我们要热情地招待客人。
Chúng ta phải tiếp đãi khách một cách nhiệt tình.
We should warmly entertain our guests.
请客人先坐下喝杯茶。
Mời khách ngồi xuống uống ly trà trước đã.
Please have the guests sit down first and drink a cup of tea.
这位是我的远方客人。
Vị này là khách phương xa của tôi.
This is my guest from afar.
这本来是给客人准备的。
Cái này vốn dĩ là chuẩn bị cho khách.
This was originally prepared for the guests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây