ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客人
kèrén
khách, vị khách, khách hàng.
Hán việt: khách nhân
位
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Mỗi người (各) từ phương xa đặt chân đến dưới mái nhà (宀) (客: khách) với dáng bước đi khoan thai (人: nhân - con người) đều được gia chủ trân trọng đón tiếp như "khách, vị khách, khách hàng" (客人) quý mến.

Thành phần cấu tạo

客人
kèrén
khách, vị khách, khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách, vị khách, khách hàng.
Ví dụ (5)
jīntiān今天jiālǐ家里lái来le了hěn很duō多kèrén客人。
Hôm nay trong nhà có rất nhiều khách đến.
We had many guests come to our home today.
wǒmen我们yào要rèqíng热情de地zhāodài招待kèrén客人。
Chúng ta phải tiếp đãi khách một cách nhiệt tình.
We should warmly entertain our guests.
qǐngkè请客rén人xiān先zuòxià坐下hē喝bēi杯chá茶。
Mời khách ngồi xuống uống ly trà trước đã.
Please have the guests sit down first and drink a cup of tea.
zhè这wèi位shì是wǒ我de的yuǎnfāng远方kèrén客人。
Vị này là khách phương xa của tôi.
This is my guest from afar.
zhè这běnlái本来shì是gěi给kèrén客人zhǔnbèi准备de的。
Cái này vốn dĩ là chuẩn bị cho khách.
This was originally prepared for the guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây