ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接待客人
jiēdài kèrén
tiếp đón khách
Hán việt: tiếp đãi khách nhân
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "接待客人" (jiēdài kèrén) mang nghĩa "tiếp đón khách", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 客 (kè - khách): "khách" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

接待客人
jiēdài kèrén
tiếp đón khách
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tiếp đón khách
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店yuángōng员工zhèngzài正在jiēdài接待kèrén客人。
Nhân viên khách sạn đang tiếp khách.
The hotel staff are receiving guests.
tā她hěn很huì会jiēdài接待kèrén客人。
Cô ấy rất biết cách tiếp khách.
She is very good at receiving guests.
gōngsī公司ānpái安排zhuānrén专人jiēdài接待kèrén客人。
Công ty sắp xếp người chuyên trách tiếp khách.
The company arranged for someone specifically to receive the guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây