ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接着
jiēzhe
đón lấy, hứng lấy, nối tiếp (hành động cụ thể).
Hán việt: tiếp trứ
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) đón nhận lấy phần việc trước đó (妾) (接: tiếp - nối tiếp) và giữ cho mạch hoạt động vẫn đang tiếp diễn liên tục trước mắt (着: trứ - gồm chữ Dương biến thể 羊 và bộ Mục 目) nghĩa là tiếp tục, tiếp theo, sau đó (接着).

Thành phần cấu tạo

接着
jiēzhe
tiếp tục, tiếp theo, sau đó, theo sau
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đón lấy, hứng lấy, nối tiếp (hành động cụ thể).
Ví dụ (5)
wǒ我rēng扔gěi给nǐ你,nǐ你jiēzhe接着!
Tôi ném cho bạn, bạn đón lấy nhé!
I’m throwing it to you—catch it!
xiǎoxīn小心diǎn点,jiēzhe接着wǒ我dìgěi递给nǐ你de的dōngxi东西。
Cẩn thận chút, đỡ lấy đồ tôi đưa cho bạn này.
Be careful and catch what I’m handing you.
tā他bǎ把qiú球rēng扔guòlái过来,wǒ我méi没jiēzhe接着。
Anh ấy ném bóng qua, tôi không bắt được (không đón trúng).
He threw the ball to me, but I didn’t catch it.
qǐng请jiēzhe接着wǎngxià往下niàn念kèwén课文。
Mời (em) tiếp tục đọc đoạn bài khóa tiếp theo.
Please continue reading the text.
zhè这bǐ笔qián钱nǐ你xiān先jiēzhe接着yòng用ba吧。
Số tiền này bạn cứ cầm lấy (đón lấy) mà dùng trước đi.
You can use this money for now.
2
liên từ / phó từ
Nghĩa:sau đó, tiếp đó, rồi thì (chỉ sự việc xảy ra liền ngay sau sự việc khác).
Ví dụ (5)
chī吃wán完wǎnfàn晚饭,wǒmen我们jiēzhe接着qù去kàn看diànyǐng电影。
Ăn tối xong, sau đó chúng tôi đi xem phim.
After dinner, we went on to see a movie.
tā他xiān先qù去le了yí一tàng趟yínháng银行,jiēzhe接着yòu又qù去le了chāoshì超市。
Anh ấy đi ngân hàng một chuyến trước, tiếp đó lại đi siêu thị.
He first went to the bank, and then went to the supermarket.
zhè这gè个wèntí问题jiějué解决le了,jiēzhe接着yòu又chūxiàn出现le了xīn新wèntí问题。
Vấn đề này giải quyết xong, ngay sau đó lại xuất hiện vấn đề mới.
After this problem was solved, a new one came up right afterward.
tīng听wán完tā他de的huà话,dàjiā大家jiēzhe接着dàxiào大笑qǐlái起来。
Nghe xong lời anh ấy, mọi người liền cười phá lên.
After hearing what he said, everyone burst out laughing.
nǐ你kànwán看完zhè这běn本shū书,jiēzhe接着kàn看nǎ哪yì一běn本?
Bạn đọc xong cuốn này, tiếp theo sẽ đọc cuốn nào?
After you finish this book, which one will you read next?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây