接
一丨一丶一丶ノ一フノ一
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).
Thành phần cấu tạo
接
nhận, đón, tiếp nhận, nghe (điện thoại)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đón (người), nghe (điện thoại), nhận (vật), bắt (bóng).
Ví dụ (5)
我去机场接你。
Tôi đi sân bay đón bạn.
I'll pick you up at the airport.
快接电话吧!
Mau nghe điện thoại đi!
Answer the phone!
没人接我的电话。
Không có ai nghe điện thoại của tôi cả.
No one answered my call.
他接到了大学录取通知书。
Cậu ấy đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
He received his university admission letter.
把球接住!
Bắt lấy bóng (cho chắc)!
Catch the ball!
2
động từ (nối, tiếp tục)
Nghĩa:nối, tiếp tục, kết nối.
Ví dụ (5)
把这两根线接起来。
Nối hai sợi dây này lại với nhau.
Connect these two wires.
接着刚才的话题说。
Tiếp tục nói về chủ đề ban nãy đi.
Let's continue with the topic we were just discussing.
这也是为了接轨国际。
Cái này cũng là để hội nhập (nối ray) với quốc tế.
This is also to bring us in line with international standards.
这根管子接不上。
Cái ống này nối không vào (không khớp).
This pipe won't connect.
一个接一个地走。
Đi nối đuôi nhau (người này tiếp người kia).
Leave one after another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây