ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秸
jiē
rơm rạ, thân cây lúa/ngô
Hán việt: giai
ノ一丨ノ丶一丨一丨フ一
11
—

Gợi nhớ

Thân cây lúa ngũ cốc (禾) sau khi thu hoạch hạt lành (吉) được phơi khô chất thành đống rơm rạ (秸).

Thành phần cấu tạo

秸
jiē
rơm rạ, thân cây lúa/ngô
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, thân ngũ cốc (bên trái)
吉
Chữ Cát
Tốt lành, khô chắc / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rơm rạ, thân cây lúa/ngô
Ví dụ (3)
nóngfū农夫bǎ把yùmǐ玉米jiē秸duī堆zài在tiánbiān田边。
Người nông dân chất rơm rạ cây ngô ở bên ruộng.
The farmer piled corn stalks by the edge of the field.
jiēgǎn秸秆kěyǐ可以huíshōu回收yònglái用来fādiàn发电。
Thân rơm rạ có thể thu hồi dùng để phát điện.
Straw can be recycled for power generation.
jìnzhǐ禁止fénshāo焚烧nóngzuòwù农作物jiēgǎn秸秆。
Cấm đốt rơm rạ cây trồng nông nghiệp.
Burning crop stalks is prohibited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây