ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卩
jié
phù tiết, con dấu; đốt tre; bộ tiết.
Hán việt: tiết
フ丨
2
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đang quỳ gối tuân phục mệnh lệnh hoặc đốt tre chia từng nấc, tượng trưng cho phù tiết, tiết độ (卩).

Thành phần cấu tạo

卩
jié
phù tiết, con dấu; đốt tre
卩
Bộ Tiết
Hình người quỳ gối

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:phù tiết, con dấu; đốt tre; bộ tiết.
Ví dụ (5)
“jié卩”shì是hànzì汉字bù部shǒu首zhīyī之一,cháng常zhǐ指zhú竹jié节huò或yìn印xìn信。
"卩" (Tiết) là một trong những bộ thủ chữ Hán, thường chỉ đốt tre hoặc ấn tín.
"卩" is one of the radicals in Chinese characters and often refers to bamboo joints or a seal.
zài在gǔdài古代,shǐchén使臣chūxíng出行tōngcháng通常huì会xiédài携带fú符jié卩zuòwéi作为píngzhèng凭证。
Thời cổ đại, sứ thần đi sứ thường mang theo phù tiết (符卩) làm bằng chứng.
In ancient times, envoys usually carried tally seals as credentials when traveling.
zhè这gè个hànzì汉字de的yòu右bàn半bùfen部分shì是yí一gè个“jié卩”bù部。
Nửa bên phải của chữ Hán này là bộ "卩" (Tiết).
The right-hand part of this Chinese character is the "卩" radical.
xǔduō许多bāohán包含“jié卩”bù部de的zì字dōu都yǔ与wānqū弯曲de的zīshì姿势huò或guānjié关节yǒuguān有关。
Nhiều chữ chứa bộ "卩" đều liên quan đến tư thế uốn cong hoặc các khớp xương.
Many characters containing the "卩" radical are related to bent postures or joints.
lǎoshī老师jiěshì解释shuō说,“jié卩”zì字de的běn本yì义yě也bāohán包含zhúzi竹子de的jié节。
Giáo viên giải thích rằng, ý nghĩa ban đầu của chữ "卩" cũng bao gồm đốt của cây tre.
The teacher explained that the original meaning of "卩" also includes the joints of bamboo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây