ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结
jié / jiē
thắt, buộc, kết, đan, đông (băng).
Hán việt: kết
フフ一一丨一丨フ一
9
把
HSK 3
—

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

结
jié / jiē
buộc, kết; kết thúc; ra quả
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'jié')
Nghĩa:thắt, buộc, kết, đan, đông (băng).
Ví dụ (5)
bǎ把xiédài鞋带jié结hǎo好。
Buộc dây giày cho kỹ vào.
Tie your shoelaces.
húmiàn湖面shàng上jiē结le了yì一céng层bīng冰。
Trên mặt hồ đã đóng (kết) một lớp băng.
A layer of ice has formed on the surface of the lake.
tā她zài在gěi给háizi孩子jié结máoyī毛衣。
Cô ấy đang đan áo len cho con.
She is knitting a sweater for the child.
zhīzhū蜘蛛zài在qiángjiǎo墙角jié结wǎng网。
Con nhện đang giăng (kết) tơ ở góc tường.
A spider is spinning a web in the corner of the wall.
wǒmen我们yào要tuánjié团结zài在yìqǐ一起。
Chúng ta phải đoàn kết lại với nhau.
We must unite together.
2
động từ (đọc 'jié')
Nghĩa:kết thúc, xong, thanh toán.
Ví dụ (5)
huìyì会议shénme什么shíhou时候jiéshù结束?
Cuộc họp khi nào thì kết thúc?
When will the meeting end?
zhè这běn本shū书de的jiéjú结局hěn很gǎnrén感人。
Cái kết (kết cục) của cuốn sách này rất cảm động.
The ending of this book is very moving.
fúwùyuán服务员,jiézhàng结账!
Phục vụ, thanh toán (kết toán sổ sách)!
Waiter, check please!
tāmen他们xià下gè个yuè月jiéhūn结婚。
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau.
They are getting married next month.
zhè这jiàn件shì事hái还méiyǒu没有wánjié完结。
Việc này vẫn chưa kết thúc (chưa xong).
This matter has not yet come to an end.
3
động từ (đọc 'jiē')
Nghĩa:ra (quả), đậu (trái), nói lắp.
Ví dụ (3)
zhè这kē棵shù树jiē结le了hěn很duō多píngguǒ苹果。
Cái cây này ra (kết) rất nhiều táo.
This tree has borne a lot of apples.
kāihuā开花jiéguǒ结果。
Ra hoa kết trái (đơm hoa kết trái).
To blossom and bear fruit.
tā他yì一jǐnzhāng紧张jiù就jiē结bā巴。
Anh ấy cứ căng thẳng là nói lắp.
He stutters whenever he gets nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây