结实
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "结实" (jiēshi) mang nghĩa "Chắc chắn, khoẻ mạnh", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 结实
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chắc chắn, bền, vạm vỡ, cường tráng (cơ thể).
Ví dụ (5)
这张椅子很结实,坐不坏。
Cái ghế này rất chắc chắn, ngồi không hỏng được đâu.
This chair is very sturdy and won't break from being sat on.
他的身体很结实,很少生病。
Cơ thể anh ấy rất cường tráng (chắc khỏe), rất ít khi ốm.
He has a strong build and rarely gets sick.
这双鞋真结实,穿了三年都没坏。
Đôi giày này bền thật, đi 3 năm rồi vẫn chưa hỏng.
These shoes are really durable; they haven't worn out even after three years.
小伙子长得挺结实。
Chàng trai trẻ trông rất vạm vỡ.
The young man is quite sturdy.
用这种材料盖房子特别结实。
Dùng loại vật liệu này xây nhà thì đặc biệt kiên cố.
Houses built with this material are especially sturdy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây