ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结实
jiēshi
chắc chắn, bền, vạm vỡ, cường tráng (cơ thể).
Hán việt: kết thực
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "结实" (jiēshi) mang nghĩa "Chắc chắn, khoẻ mạnh", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

结实
jiēshi
Chắc chắn, khoẻ mạnh
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chắc chắn, bền, vạm vỡ, cường tráng (cơ thể).
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张yǐzi椅子hěn很jiēshi结实,zuò坐bú不huài坏。
Cái ghế này rất chắc chắn, ngồi không hỏng được đâu.
This chair is very sturdy and won't break from being sat on.
tā他de的shēntǐ身体hěn很jiēshi结实,hěn很shǎo少shēngbìng生病。
Cơ thể anh ấy rất cường tráng (chắc khỏe), rất ít khi ốm.
He has a strong build and rarely gets sick.
zhè这shuāng双xié鞋zhēn真jiēshi结实,chuān穿le了sānnián三年dōu都méi没huài坏。
Đôi giày này bền thật, đi 3 năm rồi vẫn chưa hỏng.
These shoes are really durable; they haven't worn out even after three years.
xiǎohuǒzi小伙子zhǎng长de得tǐng挺jiēshi结实。
Chàng trai trẻ trông rất vạm vỡ.
The young man is quite sturdy.
yòng用zhè这zhǒng种cáiliào材料gài盖fángzi房子tèbié特别jiēshi结实。
Dùng loại vật liệu này xây nhà thì đặc biệt kiên cố.
Houses built with this material are especially sturdy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây