实习生
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "实习生" (shíxí shēng) mang nghĩa "Thực tập sinh", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 习 (xí - tập): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 实习生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thực tập sinh
Ví dụ (3)
公司今年招了五名实习生。
Công ty năm nay tuyển năm thực tập sinh.
The company recruited five interns this year.
实习生正在学习使用系统。
Thực tập sinh đang học sử dụng hệ thống.
The interns are learning to use the system.
经理给实习生安排了任务。
Quản lý đã giao nhiệm vụ cho thực tập sinh.
The manager assigned tasks to the interns.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây