ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实习生
shíxí shēng
Thực tập sinh
Hán việt: thực tập sinh
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实习生" (shíxí shēng) mang nghĩa "Thực tập sinh", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 习 (xí - tập): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

实习生
shíxí shēng
Thực tập sinh
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực tập sinh
Ví dụ (3)
gōngsī公司jīnnián今年zhāo招le了wǔ五míng名shíxíshēng实习生。
Công ty năm nay tuyển năm thực tập sinh.
The company recruited five interns this year.
shíxíshēng实习生zhèngzài正在xuéxí学习shǐyòng使用xìtǒng系统。
Thực tập sinh đang học sử dụng hệ thống.
The interns are learning to use the system.
jīnglǐ经理gěi给shíxíshēng实习生ānpái安排le了rènwù任务。
Quản lý đã giao nhiệm vụ cho thực tập sinh.
The manager assigned tasks to the interns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây