ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
习惯
xíguàn
thói quen, tập quán (danh từ).
Hán việt: tập quán
个
HSK 2/3
Động từ

Gợi nhớ

Như chú chim non kiên trì vỗ cánh tập bay mỗi ngày (习: bộ Vũ 羽) cho đến khi tâm trí (忄) thấm nhuần xuyên suốt (贯) một cách tự nhiên (惯: quán), hành động ấy đã trở thành "thói quen, quen với" (习惯).

Thành phần cấu tạo

习惯
xíguàn
Quen với, Thói quen
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thói quen, tập quán (danh từ).
Ví dụ (5)
zǎoshuìzǎoqǐ早睡早起shì是yí一gè个hǎo好xíguàn习惯。
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
Going to bed early and getting up early is a good habit.
wǒmen我们yào要gǎidiào改掉chōuyān抽烟de的huài坏xíguàn习惯。
Chúng ta phải bỏ đi thói quen xấu là hút thuốc.
We need to get rid of the bad habit of smoking.
měi每gè个guójiā国家dōu都yǒu有bùtóng不同de的yǐnshí饮食xíguàn习惯。
Mỗi quốc gia đều có thói quen ăn uống khác nhau.
Every country has different eating habits.
zhè这shì是wǒ我duōnián多年de的lǎo老xíguàn习惯le了,hěn很nán难gǎi改。
Đây là thói quen cũ nhiều năm của tôi rồi, rất khó sửa.
This has been my habit for many years, and it's hard to change.
tā他de的xuéxí学习xíguàn习惯fēicháng非常hǎo好。
Thói quen học tập của cậu ấy rất tốt.
He has very good study habits.
2
động từ
Nghĩa:quen, quen với (động từ - đã thích nghi được).
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经xíguàn习惯le了zhèlǐ这里de的tiānqì天气。
Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
I have already gotten used to the weather here.
nǐ你xíguàn习惯chī吃là辣ma吗?
Bạn có quen ăn cay không?
Are you used to eating spicy food?
wǒ我bù不xíguàn习惯yí一gè个rén人shēnghuó生活。
Tôi không quen sống một mình.
I'm not used to living alone.
gāng刚kāishǐ开始juéde觉得hěn很nán难,mànmàn慢慢jiù就xíguàn习惯le了。
Lúc đầu thấy rất khó, dần dần rồi sẽ quen thôi.
At first it felt very difficult, but I gradually got used to it.
tā他bù不xíguàn习惯wǎnshuì晚睡。
Anh ấy không quen ngủ muộn.
He is not used to staying up late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây