习惯
个
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Như chú chim non kiên trì vỗ cánh tập bay mỗi ngày (习: bộ Vũ 羽) cho đến khi tâm trí (忄) thấm nhuần xuyên suốt (贯) một cách tự nhiên (惯: quán), hành động ấy đã trở thành "thói quen, quen với" (习惯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 习惯
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thói quen, tập quán (danh từ).
Ví dụ (5)
早睡早起是一个好习惯。
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
Going to bed early and getting up early is a good habit.
我们要改掉抽烟的坏习惯。
Chúng ta phải bỏ đi thói quen xấu là hút thuốc.
We need to get rid of the bad habit of smoking.
每个国家都有不同的饮食习惯。
Mỗi quốc gia đều có thói quen ăn uống khác nhau.
Every country has different eating habits.
这是我多年的老习惯了,很难改。
Đây là thói quen cũ nhiều năm của tôi rồi, rất khó sửa.
This has been my habit for many years, and it's hard to change.
他的学习习惯非常好。
Thói quen học tập của cậu ấy rất tốt.
He has very good study habits.
2
động từ
Nghĩa:quen, quen với (động từ - đã thích nghi được).
Ví dụ (5)
我已经习惯了这里的天气。
Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
I have already gotten used to the weather here.
你习惯吃辣吗?
Bạn có quen ăn cay không?
Are you used to eating spicy food?
我不习惯一个人生活。
Tôi không quen sống một mình.
I'm not used to living alone.
刚开始觉得很难,慢慢就习惯了。
Lúc đầu thấy rất khó, dần dần rồi sẽ quen thôi.
At first it felt very difficult, but I gradually got used to it.
他不习惯晚睡。
Anh ấy không quen ngủ muộn.
He is not used to staying up late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây